Luís Semedo
Luís Semedo
Luis Semedo
- Chiều cao
- 193
- Cân nặng
- Ngày sinh
- 2003-08-11
- Chân thuận
- Giá trị
- 600.000 €
- Hợp đồng đến
- 2028-06-30
Luís Semedo, cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha, sinh ngày 11 tháng 8 năm 2003, hiện tại 23 tuổi. Anh cao 192 cm và nặng 80 kg. Semedo thuận chân phải; giá trị thị trường của anh được ước tính vào khoảng 600.000 euro. Hiện tại, Semedo đang thi đấu cho Sunderland ở vị trí tiền đạo, mặc áo số 9. Hợp đồng của anh với câu lạc bộ có hiệu lực đến ngày 30 tháng 6 năm 2028. Trong sự nghiệp của mình, Semedo đã giành được các thành tích sau: một chức vô địch Cúp Liên lục địa U20, một danh hiệu Vua phá lưới, và một chức vô địch Giải trẻ UEFA.
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận cầu sinh tử: Khi bóng đá không chỉ là chiến thuật2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận sinh tử với Palestine: Khi bóng đá trẻ không có chỗ cho sự lưỡng lự2026-09-04
Thanh Hóa xuất quân: Cuộc giải cứu lịch sử và bài toán sinh tồn tại V-League 2026-20272026-09-03
U20 Việt Nam nhận thất bại 0-3 trước Triều Tiên: Bài học về khoảng cách trình độ và phép thử mang tên Palestine2026-09-03
Sai lầm dẫn đến bàn thua24/2510 · 2
Phạm lỗi24/2520 · 48
Thẻ vàng24/2527 · 8
Thắng tranh chấp tay đôi24/2541 · 124
Tranh chấp tay đôi24/2542 · 247
Tắc bóng24/2546 · 62
Phá bóng24/2549 · 84
Rê bóng thành công24/2554 · 32
Kiến tạo24/2555 · 4
Thử rê bóng24/2556 · 63
Mất bóng24/2566 · 357
Tạt bóng thành công24/2568 · 16
Bị rê qua24/2573 · 23
Tạt bóng24/2574 · 63
Chạm bóng24/2574 · 1817
Đánh chặn24/2587 · 23
Không chiến24/2588 · 70
Bị phạm lỗi24/2589 · 30
Chuyền dài24/2596 · 105
Đường chuyền then chốt24/25102 · 25
Chuyền bóng24/25104 · 1091
Thắng không chiến24/25110 · 28
Sai lầm dẫn đến cú sút24/25113 · 1
Thẻ đỏ23/244 · 1
Thẻ vàng23/244 · 11
Thắng tranh chấp tay đôi23/2416 · 160
Rê bóng thành công23/2418 · 51
Phạm lỗi23/2418 · 48
Mất bóng23/2419 · 507
Tranh chấp tay đôi23/2420 · 298
- Nhà vô địch Cúp Liên lục địa U20×1 · 21-22
- Vua phá lưới×1 · 21-22
- Nhà vô địch UEFA Youth League×1 · 21-22




