Paulo Gazzaniga
Paulo Gazzaniga
Paulo Gazzaniga
- Chiều cao
- 195
- Cân nặng
- 90
- Ngày sinh
- 1992-01-02
- Chân thuận
- R
- Giá trị
- 1,8 triệu €
- Hợp đồng đến
- 2027-06-30
Paulo Gazzaniga là cầu thủ bóng đá người Argentina, sinh ngày 2 tháng 1 năm 1992; năm nay anh 34 tuổi. Anh cao 196 cm, nặng 90 kg và sử dụng chân phải để thi đấu. Giá trị thị trường của anh là 1,8 triệu euro. Hiện tại, Gazzaniga đang thi đấu cho Girona ở vị trí thủ môn, mặc áo số 13. Hợp đồng của anh với câu lạc bộ có hiệu lực đến ngày 30 tháng 6 năm 2027. Trong suốt sự nghiệp, Gazzaniga đã giành được nhiều thành tích, bao gồm một lần thăng hạng lên giải đấu cao nhất, một danh hiệu International Champions Cup, một danh hiệu Audi Cup và bốn lần tham dự UEFA Champions League.
Trận khai mạc V-League: Cơn bão thẻ và VAR định hình câu chuyện lớn hơn kết quả2026-09-05
Uzbekistan triệu tập cầu thủ châu Âu cho ASIAD 20, U23 Việt Nam đối đầu đội hình trẻ2026-09-05
U20 Việt Nam trước nguy cơ bị loại: Cơ hội mong manh cho tấm vé vớt2026-09-04
Rostov 2026 và Bài Học Về Sự 'Bị Bỏ Lại': Khi Trọng Tài FIFA Nói Sai, Phòng Thay Đồ U20 Việt Nam Đã Im Lặng Thế Nào?2026-09-04
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
Sai lầm dẫn đến bàn thua25/263 · 2
Đấm bóng25/263 · 22
Bắt bóng bổng25/264 · 27
Cứu thua25/265 · 116
Cản phá trong vòng cấm25/265 · 80
Thẻ đỏ25/267 · 1
Lao ra25/268 · 24
Lao ra thành công25/2610 · 23
Chuyền dài25/2611 · 540
Chuyền dài thành công25/2615 · 180
Mất bóng25/2640 · 377
Sai lầm dẫn đến cú sút25/2640 · 2
Điểm số25/2650 · 7
Chuyền bóng25/2687 · 1138
Chạm bóng25/2696 · 1495
Cản phạt đền24/253 · 1
Đấm bóng24/2513 · 4
Sai lầm dẫn đến bàn thua24/2514 · 1
Cản phá trong vòng cấm24/2517 · 21
Cứu thua24/2518 · 31
Bắt bóng bổng24/2534 · 2
Chuyền dài24/2535 · 82
Thẻ vàng24/2549 · 2
Điểm số24/2556 · 7.3
Chuyền dài thành công24/2561 · 30
Cản phạt đền24/251 · 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua24/251 · 3
Bắt bóng bổng24/253 · 34
Cản phá trong vòng cấm24/255 · 63
Cứu thua24/256 · 93
- Được thăng hạng lên Giải Nhất×1 · 21-22
- Nhà vô địch International Champions Cup×1 · 2018
- Nhà vô địch Audi Cup×1 · 2019
- Các đội tham dự UEFA Champions League×4 · 24-25、19-20、18-19、17-18
- Á quân của Giải vô địch các câu lạc bộ châu Âu×1 · 18-19
- Nhà vô địch Cúp U21 Anh×1 · 14-15
- Những nhà vô địch của các giải hạng dưới nước Anh×1 · 21-22
