Lukáš Hrádecký
Lukáš Hrádecký
Lukas Hradecky
- Chiều cao
- 193
- Cân nặng
- 83
- Ngày sinh
- Chân thuận
- Giá trị
- 1,5 triệu €
- Hợp đồng đến
- 2027-06-30
Lukáš Hrádecký là cầu thủ bóng đá người Phần Lan, sinh ngày 24 tháng 11 năm 1989; năm nay anh 36 tuổi. Anh cao 190 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải, và có giá trị chuyển nhượng 1,5 triệu euro. Hiện tại, Hrádecký đang thi đấu cho Monaco ở vị trí thủ môn, mặc áo số 1. Hợp đồng của anh với câu lạc bộ kéo dài đến ngày 30 tháng 6 năm 2027. Trong suốt sự nghiệp, Hrádecký đã giành được nhiều thành tích đáng kể, bao gồm một chức vô địch Cúp Đan Mạch, một chức vô địch Giải Ngoại hạng Đan Mạch, sáu lần được bình chọn là Cầu thủ xuất sắc nhất năm, và hai chức vô địch Cúp Đức.
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận cầu sinh tử: Khi bóng đá không chỉ là chiến thuật2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận sinh tử với Palestine: Khi bóng đá trẻ không có chỗ cho sự lưỡng lự2026-09-04
Thanh Hóa xuất quân: Cuộc giải cứu lịch sử và bài toán sinh tồn tại V-League 2026-20272026-09-03
U20 Việt Nam nhận thất bại 0-3 trước Triều Tiên: Bài học về khoảng cách trình độ và phép thử mang tên Palestine2026-09-03
Đấm bóng25/2621 · 3
Bắt bóng bổng25/2635 · 2
Lao ra thành công25/2643 · 1
Lao ra25/2644 · 1
Cản phá trong vòng cấm25/2651 · 4
Cứu thua25/2655 · 5
Điểm số25/2657 · 7.2
Lao ra25/2613 · 10
Lao ra thành công25/2614 · 9
Sai lầm dẫn đến bàn thua25/2615 · 1
Đấm bóng25/2615 · 5
Cản phá trong vòng cấm25/2617 · 30
Cứu thua25/2618 · 45
Bắt bóng bổng25/2620 · 8
Chuyền dài25/2625 · 215
Tắc bóng người cuối cùng25/2627 · 1
Chuyền dài thành công25/2653 · 69
Cứu thua24/258 · 85
Chuyền dài thành công24/2513 · 166
Cản phá trong vòng cấm24/2514 · 52
Chuyền dài24/2514 · 377
Lao ra24/2515 · 9
Lao ra thành công24/2515 · 8
Bắt bóng bổng24/2519 · 11
Sai lầm dẫn đến bàn thua24/2520 · 1
Đấm bóng24/2529 · 2
Sai lầm dẫn đến cú sút24/2561 · 1
Điểm số24/25117 · 6.9
Lao ra thành công24/2519 · 3
Lao ra24/2520 · 3
- Nhà vô địch Cúp Đan Mạch×1 · 12-13
- Nhà vô địch giải hạng hai bóng đá Đan Mạch×1 · 2012
- Cầu thủ của năm×6 · 2023、2021、2020、2018、2017、2016
- Nhà vô địch Cúp Đức×2 · 23-24、17-18
- Nhà vô địch Bundesliga Đức×1 · 23-24
- Nhà vô địch Cúp Siêu cúp Đức×1 · 24-25
- Á quân Cúp Bóng đá Đức×2 · 19-20、16-17
- Thủ môn xuất sắc nhất×2 · 17-18、12-13
- Các đội tham dự UEFA Champions League×4 · 25-26、24-25、22-23、19-20
- Các đội tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu của UEFA×1 · 2021
- Á quân UEFA Europa League×1 · 23-24
- Các đội tham dự UEFA Europa League×6 · 23-24、22-23、21-22、20-21、19-20、18-19








