Junior Dina Ebimbe
Junior Dina Ebimbe
Junior Dina Ebimbe
- Chiều cao
- 183
- Cân nặng
- 76
- Ngày sinh
- Chân thuận
- Giá trị
- 6 triệu €
- Hợp đồng đến
- 2027-06-30
Eric Junior Dina Ebimbe là cầu thủ bóng đá người Pháp, sinh ngày 21 tháng 11 năm 2000; hiện tại anh 25 tuổi. Anh cao 183 cm, nặng 66 kg, thuận chân trái và có giá trị thị trường khoảng 6 triệu euro. Hiện tại, Ebimbe đang thi đấu cho Schalke 04 ở vị trí tiền vệ; anh mặc áo số 43, và hợp đồng của anh với câu lạc bộ kéo dài đến ngày 30 tháng 6 năm 2027. Trong sự nghiệp của mình, Ebimbe đã giành được những thành tích sau: một lần về nhì tại Cúp Quốc gia Đức, hai lần tham dự UEFA Champions League, một lần tham dự UEFA Europa Conference League và một lần tham dự UEFA Europa League.
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận cầu sinh tử: Khi bóng đá không chỉ là chiến thuật2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận sinh tử với Palestine: Khi bóng đá trẻ không có chỗ cho sự lưỡng lự2026-09-04
Thanh Hóa xuất quân: Cuộc giải cứu lịch sử và bài toán sinh tồn tại V-League 2026-20272026-09-03
U20 Việt Nam nhận thất bại 0-3 trước Triều Tiên: Bài học về khoảng cách trình độ và phép thử mang tên Palestine2026-09-03
Bỏ lỡ cơ hội lớn25/2638 · 6
Bàn thắng25/2639 · 5
Dứt điểm25/2686 · 27
Sút trúng đích25/2687 · 9
Bị rê qua25/2697 · 14
Tạo cơ hội lớn24/25114 · 3
Phạm lỗi23/246 · 49
Thử rê bóng23/2415 · 86
Rê bóng thành công23/2415 · 42
Tranh chấp tay đôi23/2417 · 244
Sai lầm dẫn đến cú sút23/2420 · 1
Dứt điểm23/2430 · 52
Thắng tranh chấp tay đôi23/2443 · 100
Sút trúng đích23/2444 · 17
Bị rê qua23/2445 · 23
Mất bóng23/2446 · 362
Bàn thắng23/2449 · 5
Bỏ lỡ cơ hội lớn23/2450 · 5
Việt vị23/2450 · 1
Thắng không chiến23/2462 · 42
Tạo cơ hội lớn23/2463 · 5
Thẻ vàng23/2463 · 5
Tắc bóng23/2463 · 44
Kiến tạo23/2465 · 3
Không chiến23/2472 · 76
Giá trị chuyển nhượng23/2493 · 1200万
Đường chuyền then chốt23/24109 · 20
Chạm bóng23/24109 · 1350
Phá bóng23/24110 · 35
Thử rê bóng22/2375 · 39
- Á quân Cúp Bóng đá Đức×1 · 22-23
- Các đội tham dự UEFA Champions League×2 · 22-23、21-22
- Những người tham gia UECL×1 · 23-24
- Các đội tham dự UEFA Europa League×1 · 24-25
- Nhà vô địch Ligue 1 Pháp×1 · 21-22
- Các đội tham dự AfroBasket×1 · 2025





