Roony Bardghji
Roony Bardghji
Roony Bardghji
- Chiều cao
- 173
- Cân nặng
- 73
- Ngày sinh
- Chân thuận
- Giá trị
- 15 triệu €
- Hợp đồng đến
- 2029-06-30
Roony Bardghji là cầu thủ bóng đá người Thụy Điển, sinh ngày 15 tháng 11 năm 2005; năm nay anh 20 tuổi. Anh cao 173 cm và nặng 70 kg. Là cầu thủ thuận chân trái, giá trị thị trường của anh được ước tính vào khoảng 15 triệu euro. Hiện tại đang thi đấu cho Barcelona, Bardghji đóng vai trò tiền đạo cho đội bóng, mặc áo số 19. Hợp đồng của anh với câu lạc bộ có hiệu lực đến ngày 30 tháng 6 năm 2029. Trong sự nghiệp, anh đã giành được 2 chức vô địch Cúp Đan Mạch, 3 chức vô địch Giải Ngoại hạng Đan Mạch, 1 chức vô địch Giải trẻ Đan Mạch, cùng 3 lần ra sân tại UEFA Champions League.
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận cầu sinh tử: Khi bóng đá không chỉ là chiến thuật2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận sinh tử với Palestine: Khi bóng đá trẻ không có chỗ cho sự lưỡng lự2026-09-04
Thanh Hóa xuất quân: Cuộc giải cứu lịch sử và bài toán sinh tồn tại V-League 2026-20272026-09-03
U20 Việt Nam nhận thất bại 0-3 trước Triều Tiên: Bài học về khoảng cách trình độ và phép thử mang tên Palestine2026-09-03
Kiến tạo25/26105 · 1
Tạo cơ hội lớn25/26106 · 2
Tạt bóng thành công25/2669 · 15
Tỉ lệ chuyền bóng25/2670 · 89
Rê bóng thành công25/2673 · 22
Sút trúng đích25/2680 · 12
Tạt bóng25/2687 · 54
Giá trị chuyển nhượng25/2688 · 1500万
Thử rê bóng25/2689 · 41
Sai lầm dẫn đến cú sút25/2698 · 1
Bỏ lỡ cơ hội lớn25/26101 · 3
Trúng cột dọc/xà ngang23/245 · 1
Việt vị23/2457 · 1
Bỏ lỡ cơ hội lớn23/2481 · 1
Bàn thắng23/2483 · 1
Tạo cơ hội lớn23/2499 · 1
Rê bóng thành công23/24103 · 6
Bàn thắng17/1816 · 10
Phạm lỗi17/1835 · 32
Đường chuyền then chốt17/1844 · 32
Sút trúng đích17/1856 · 17
Việt vị17/1860 · 8
Thẻ vàng17/1861 · 5
Dứt điểm17/1865 · 45
Chuyền bóng17/1892 · 1162
Kiến tạo17/18100 · 2
Kiến tạo16/1729 · 5
Thẻ vàng16/1731 · 8
Sút trúng đích16/1739 · 19
Dứt điểm16/1742 · 52
- Nhà vô địch Cúp Đan Mạch×2 · 24-25、22-23
- Nhà vô địch Giải Superliga Đan Mạch×3 · 24-25、22-23、21-22
- Nhà vô địch giải trẻ Đan Mạch×1 · 2022
- Các đội tham dự UEFA Champions League×3 · 25-26、23-24、22-23
- Những người tham gia UECL×1 · 21-22
- Nhà vô địch La Liga Tây Ban Nha×1 · 25-26
- Nhà vô địch Cúp Siêu cúp Tây Ban Nha×1 · 25-26








