Ohi Omoijuanfo
Ohi Omoijuanfo
Ohi Omoijuanfo
- Chiều cao
- 188
- Cân nặng
- 78
- Ngày sinh
- 1994-01-10
- Chân thuận
- R
- Giá trị
- 300.000 €
- Hợp đồng đến
- 2026-12-31
Ohi Omoijuanfo là cầu thủ bóng đá người Na Uy, sinh ngày 10 tháng 1 năm 1994; năm nay anh 32 tuổi. Anh cao 188 cm và nặng 84 kg. Là cầu thủ thuận chân phải, giá trị thị trường của anh được ước tính vào khoảng 300.000 euro. Hiện tại, Omoijuanfo đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho đội bóng Changchun Yatai, mặc áo số 10. Hợp đồng của anh với đội bóng này còn hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2026. Trong sự nghiệp, Omoijuanfo đã giành được nhiều thành tích đáng kể, bao gồm một lần về nhì ở giải bóng đá Đan Mạch, một danh hiệu Cúp quốc gia Serbia, hai chức vô địch Giải Ngoại hạng Serbia và một chức vô địch Cúp quốc gia Na Uy.
Trận khai mạc V-League: Cơn bão thẻ và VAR định hình câu chuyện lớn hơn kết quả2026-09-05
Uzbekistan triệu tập cầu thủ châu Âu cho ASIAD 20, U23 Việt Nam đối đầu đội hình trẻ2026-09-05
U20 Việt Nam trước nguy cơ bị loại: Cơ hội mong manh cho tấm vé vớt2026-09-04
Rostov 2026 và Bài Học Về Sự 'Bị Bỏ Lại': Khi Trọng Tài FIFA Nói Sai, Phòng Thay Đồ U20 Việt Nam Đã Im Lặng Thế Nào?2026-09-04
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
Không chiến20258 · 172
Thắng không chiến202512 · 83
Phạm lỗi202516 · 43
Phạt đền202519 · 1
Rê bóng thành công202525 · 32
Sút trúng đích202526 · 22
Thử rê bóng202527 · 61
Dứt điểm202527 · 54
Mất bóng202527 · 363
Bỏ lỡ cơ hội lớn202528 · 8
Bàn thắng202533 · 6
Bị phạm lỗi202533 · 39
Sai lầm dẫn đến cú sút202535 · 1
Tranh chấp tay đôi202536 · 211
Kiến tạo202538 · 4
Thắng tranh chấp tay đôi202545 · 99
Đường chuyền then chốt202568 · 21
Chạm bóng202568 · 1326
Chuyền bóng202574 · 853
Điểm số202574 · 7
Giá trị chuyển nhượng202580 · 45万
Tạo cơ hội lớn202592 · 3
Tạt bóng202596 · 30
Tắc bóng202599 · 29
Thẻ vàng2025101 · 3
Phá bóng2025107 · 41
Tạt bóng thành công2025118 · 5
Phạt đền20/2115 · 1
Bàn thắng20/2193 · 1
- Á quân giải bóng đá Đan Mạch×1 · 2024
- Nhà vô địch Cúp Serbia×1 · 21-22
- Nhà vô địch Giải Ngoại hạng Serbia×2 · 22-23、21-22
- Nhà vô địch Cúp Na Uy×1 · 2021
- Nhà vô địch Giải Ngoại hạng Na Uy×1 · 2019
- Vua phá lưới×1 · 2021
- Các đội tham dự UEFA Europa League×2 · 21-22、20-21
