Patrick Mainka
Patrick Mainka
Patrick Mainka
- Chiều cao
- 194
- Cân nặng
- 86
- Ngày sinh
- 1994-11-06
- Chân thuận
- R
- Giá trị
- 2,5 triệu €
- Hợp đồng đến
- 2029-06-30
Patrick Mainka, cầu thủ bóng đá người Đức, sinh ngày 6 tháng 11 năm 1994, hiện tại 31 tuổi. Anh cao 194 cm, nặng 86 kg, thuận chân phải và có giá trị chuyển nhượng 2,5 triệu euro. Hiện tại, Mainka đang thi đấu cho Heidenheim ở vị trí hậu vệ; anh mặc áo số 6 và hợp đồng của anh sẽ kéo dài đến ngày 30 tháng 6 năm 2029. Trong suốt sự nghiệp, Mainka đã giành được nhiều thành tích, bao gồm một lần thăng hạng lên giải hạng ba, một lần thăng hạng lên giải hạng nhất, một chức vô địch Cúp Westphalia và một chức vô địch giải hạng hai Đức.
Trận khai mạc V-League: Cơn bão thẻ và VAR định hình câu chuyện lớn hơn kết quả2026-09-05
Uzbekistan triệu tập cầu thủ châu Âu cho ASIAD 20, U23 Việt Nam đối đầu đội hình trẻ2026-09-05
U20 Việt Nam trước nguy cơ bị loại: Cơ hội mong manh cho tấm vé vớt2026-09-04
Rostov 2026 và Bài Học Về Sự 'Bị Bỏ Lại': Khi Trọng Tài FIFA Nói Sai, Phòng Thay Đồ U20 Việt Nam Đã Im Lặng Thế Nào?2026-09-04
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
Phá bóng25/262 · 262
Không chiến25/263 · 233
Thắng không chiến25/264 · 144
Sai lầm dẫn đến bàn thua25/2620 · 1
Tắc bóng người cuối cùng25/2623 · 1
Đánh chặn25/2627 · 35
Chạm bóng25/2633 · 1926
Bị rê qua25/2639 · 20
Tắc bóng25/2645 · 45
Chuyền bóng25/2649 · 1353
Bỏ lỡ cơ hội lớn25/2652 · 5
Dứt điểm25/2662 · 37
Tỉ lệ chuyền bóng25/2668 · 87
Sai lầm dẫn đến cú sút25/2681 · 1
Chuyền dài25/2693 · 102
Thắng tranh chấp tay đôi25/2697 · 68
Chuyền dài thành công25/2699 · 43
Kiến tạo25/26101 · 2
Sút trúng đích25/26105 · 9
Bị phạm lỗi25/26110 · 20
Đánh chặn24/251 · 68
Phá bóng24/252 · 205
Thắng không chiến24/254 · 109
Tắc bóng người cuối cùng24/255 · 2
Không chiến24/256 · 173
Chạm bóng24/2520 · 2198
Tắc bóng24/2522 · 58
Chuyền bóng24/2524 · 1657
Chuyền dài24/2540 · 183
Chuyền dài thành công24/2549 · 75
- Được thăng hạng lên Giải C×1 · 14-15
- Được thăng hạng lên Giải Nhất×1 · 22-23
- Nhà vô địch Cúp Westphalia×1 · 12-13
- Vô địch Giải hạng Nhì Đức×1 · 22-23
- Nhà vô địch Giải bóng đá vùng Bắc Đức×1 · 14-15
- Những người tham gia UECL×1 · 24-25
- Nhà vô địch Liên đoàn Westphalia×1 · 13-14
