Keita Baldé
Keita Baldé
Keita Balde
- Chiều cao
- 180
- Cân nặng
- 79
- Ngày sinh
- Chân thuận
- Giá trị
- 800.000 €
- Hợp đồng đến
- 2027-06-30
Keita Baldé, cầu thủ bóng đá người Sénégal sinh ngày 8 tháng 3 năm 1995, năm nay 31 tuổi. Anh cao 178 cm và nặng 77 kg. Là cầu thủ thuận chân phải, giá trị chuyển nhượng của anh ước tính vào khoảng 800.000 euro. Hiện tại, Baldé đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Monza, mặc áo số 17. Hợp đồng của anh với câu lạc bộ có hiệu lực đến ngày 30 tháng 6 năm 2027. Trong sự nghiệp của mình, Baldé đã giành được nhiều thành tích, bao gồm một lần tham dự World Cup, một chức vô địch Siêu cúp Ý, một chức vô địch Cúp trẻ Ý và một chức vô địch Giải trẻ Ý.
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận cầu sinh tử: Khi bóng đá không chỉ là chiến thuật2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận sinh tử với Palestine: Khi bóng đá trẻ không có chỗ cho sự lưỡng lự2026-09-04
Thanh Hóa xuất quân: Cuộc giải cứu lịch sử và bài toán sinh tồn tại V-League 2026-20272026-09-03
U20 Việt Nam nhận thất bại 0-3 trước Triều Tiên: Bài học về khoảng cách trình độ và phép thử mang tên Palestine2026-09-03
Tỉ lệ chuyền bóng24/2543 · 90
Việt vị21/2241 · 9
Bỏ lỡ cơ hội lớn21/2250 · 4
Bàn thắng21/2296 · 3
Sút trúng đích21/2297 · 11
Không chiến21/2298 · 66
Bị phạm lỗi21/22112 · 30
Thẻ đỏ20/213 · 1
Trúng cột dọc/xà ngang20/2131 · 1
Sút trúng đích20/2142 · 19
Bàn thắng20/2143 · 7
Dứt điểm20/2153 · 44
Bỏ lỡ cơ hội lớn20/2153 · 5
Bị phạm lỗi20/2180 · 35
Việt vị20/2184 · 4
Tạo cơ hội lớn20/21109 · 3
Phạm lỗi20/21110 · 32
Đường chuyền then chốt20/21120 · 21
Bỏ lỡ cơ hội lớn19/2020 · 6
Sai lầm dẫn đến cú sút19/2023 · 1
Trúng cột dọc/xà ngang19/2030 · 1
Việt vị19/2037 · 5
Sút trúng đích19/2045 · 13
Bàn thắng19/2046 · 4
Thẻ vàng19/2060 · 4
Dứt điểm19/2077 · 28
Không chiến19/2098 · 63
Thẻ đỏ18/197 · 1
Việt vị18/1945 · 8
Bỏ lỡ cơ hội lớn18/1949 · 5
- Các đội tham dự World Cup FIFA×1 · 2018
- Nhà vô địch Cúp Siêu cúp Ý×1 · 17-18
- Nhà vô địch Cúp Thanh niên Ý×1 · 13-14
- Nhà vô địch Giải trẻ Ý×1 · 12-13
- Các đội tham dự UEFA Champions League×2 · 18-19、17-18
- Các đội tham dự UEFA Europa League×3 · 18-19、15-16、13-14
- Nhà vô địch Cúp châu Phi×1 · 2022
- Các đội tham dự AfroBasket×3 · 2022、2019、2017








