Waldemar Anton
Waldemar Anton
Waldemar Anton
- Chiều cao
- 188
- Cân nặng
- 86
- Ngày sinh
- 1996-07-20
- Chân thuận
- Giá trị
- 18 triệu €
- Hợp đồng đến
- 2028-06-30
Waldemar Anton là cầu thủ bóng đá người Đức, sinh ngày 20 tháng 7 năm 1996; hiện tại anh 30 tuổi. Anh cao 189 cm và nặng 86 kg. Anton thuận chân phải, và giá trị chuyển nhượng của anh là 18 triệu euro. Hiện tại, Anton đang thi đấu cho Borussia Dortmund ở vị trí hậu vệ; anh mặc áo số 3, và hợp đồng của anh kéo dài đến ngày 30 tháng 6 năm 2028. Trong suốt sự nghiệp, Anton đã đạt được nhiều thành tích: một chức vô địch Giải vô địch U21 châu Âu, một lần tham dự FIFA Club World Cup, hai lần ra sân tại UEFA Champions League, và hai lần tham dự Giải vô địch U21 châu Âu.
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận cầu sinh tử: Khi bóng đá không chỉ là chiến thuật2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận sinh tử với Palestine: Khi bóng đá trẻ không có chỗ cho sự lưỡng lự2026-09-04
Thanh Hóa xuất quân: Cuộc giải cứu lịch sử và bài toán sinh tồn tại V-League 2026-20272026-09-03
U20 Việt Nam nhận thất bại 0-3 trước Triều Tiên: Bài học về khoảng cách trình độ và phép thử mang tên Palestine2026-09-03
Đánh chặn25/2638 · 13
Chuyền bóng25/2643 · 586
Thẻ vàng25/2648 · 2
Phá bóng25/2653 · 34
Thắng không chiến25/2655 · 15
Chuyền dài25/2659 · 62
Chạm bóng25/2663 · 682
Phạm lỗi25/2682 · 11
Không chiến25/2683 · 24
Tắc bóng25/262 · 73
Tắc bóng người cuối cùng25/262 · 5
Chạm bóng25/263 · 2861
Chuyền bóng25/264 · 2365
Sai lầm dẫn đến cú sút25/269 · 3
Phá bóng25/2611 · 165
Thắng không chiến25/2617 · 85
Không chiến25/2618 · 143
Điểm số25/2621 · 7.2
Thắng tranh chấp tay đôi25/2628 · 99
Tỉ lệ chuyền bóng25/2630 · 90
Chuyền dài25/2633 · 206
Chuyền dài thành công25/2636 · 85
Đánh chặn25/2642 · 30
Phạm lỗi25/2663 · 27
Tranh chấp tay đôi25/2674 · 151
Mất bóng25/2682 · 298
Giá trị chuyển nhượng25/2688 · 1800万
Rê bóng thành công25/26100 · 13
Chuyền bóng24/2516 · 1780
Điểm số24/2519 · 7.2
- Nhà vô địch Giải vô địch châu Âu U21×1 · 2017
- Các đội tham dự FIFA Club World Cup×1 · 2025
- Các đội tham dự UEFA Champions League×2 · 25-26、24-25
- Các đội tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu U21×2 · 2019、2017
- Các đội tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu của UEFA×1 · 2024








