Federico Bernardeschi
Federico Bernardeschi
Federico Bernardeschi
- Chiều cao
- 185
- Cân nặng
- 77
- Ngày sinh
- Chân thuận
- Giá trị
- 3,5 triệu €
- Hợp đồng đến
- 2027-06-30
Federico Bernardeschi, cầu thủ bóng đá người Ý, sinh ngày 16 tháng 2 năm 1994, hiện tại 32 tuổi. Anh cao 183 cm, nặng 75 kg, thuận chân trái và có giá trị chuyển nhượng khoảng 3,5 triệu euro. Hiện tại, Bernardeschi đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Bologna, mặc áo số 10. Hợp đồng của anh với câu lạc bộ có hiệu lực đến ngày 30 tháng 6 năm 2027. Trong sự nghiệp của mình, Bernardeschi đã giành được hai chức vô địch Coppa Italia, ba chức vô địch Serie A, hai danh hiệu Siêu cúp Ý và một giải Vua phá lưới.
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận cầu sinh tử: Khi bóng đá không chỉ là chiến thuật2026-09-04
U20 Việt Nam trước trận sinh tử với Palestine: Khi bóng đá trẻ không có chỗ cho sự lưỡng lự2026-09-04
Thanh Hóa xuất quân: Cuộc giải cứu lịch sử và bài toán sinh tồn tại V-League 2026-20272026-09-03
U20 Việt Nam nhận thất bại 0-3 trước Triều Tiên: Bài học về khoảng cách trình độ và phép thử mang tên Palestine2026-09-03
Phạt đền25/2625 · 1
Rê bóng thành công25/2641 · 24
Thử rê bóng25/2645 · 49
Đường chuyền then chốt25/2659 · 30
Bàn thắng25/2661 · 4
Dứt điểm25/2662 · 39
Sút trúng đích25/2663 · 13
Tạt bóng thành công25/2666 · 15
Điểm số25/2677 · 6.9
Tạo cơ hội lớn25/2684 · 4
Tạt bóng25/2684 · 49
Kiến tạo25/2687 · 2
Sai lầm dẫn đến cú sút25/2692 · 1
Tỉ lệ chuyền bóng25/26102 · 87
Chuyền dài thành công25/26109 · 47
Điểm số202527 · 7.3
Sai lầm dẫn đến bàn thua202532 · 1
Thử rê bóng202535 · 76
Tạo cơ hội lớn202538 · 10
Rê bóng thành công202538 · 34
Phạt đền202539 · 1
Tạt bóng202561 · 71
Dứt điểm202572 · 48
Tạt bóng thành công202584 · 14
Kiến tạo202589 · 3
Sút trúng đích202590 · 16
Bàn thắng2025105 · 4
Đường chuyền then chốt2025116 · 26
Thẻ đỏ20241 · 3
Rê bóng thành công20244 · 86
- Nhà vô địch Coppa Italia×2 · 20-21、17-18
- Nhà vô địch Serie A×3 · 19-20、18-19、17-18
- Nhà vô địch Cúp Siêu cúp Ý×2 · 20-21、18-19
- Vua phá lưới×1 · 12-13
- Các đội tham dự UEFA Champions League×5 · 21-22、20-21、19-20、18-19、17-18
- Nhà vô địch Giải vô địch châu Âu×1 · 2020
- Các đội tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu U21×2 · 2017、2015
- Các đội tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu của UEFA×2 · 2021、2016
- Các đội tham dự UEFA Europa League×4 · 25-26、16-17、15-16、14-15








