Mariano Díaz
Mariano Díaz
Mariano Diaz
- Chiều cao
- 180
- Cân nặng
- 76
- Ngày sinh
- 1993-08-01
- Chân thuận
- R
- Giá trị
- 300.000 €
- Hợp đồng đến
- 2027-06-30
Mariano Díaz, cầu thủ bóng đá người Dominica sinh ngày 1 tháng 8 năm 1993, hiện tại 33 tuổi. Anh cao 180 cm và nặng 79 kg. Là cầu thủ thuận chân phải, giá trị thị trường của anh được ước tính vào khoảng 300.000 euro. Hiện tại, Mariano thi đấu cho Alavés ở vị trí tiền đạo, mặc áo số 9; hợp đồng của anh với câu lạc bộ có hiệu lực đến ngày 30 tháng 6 năm 2027. Trong suốt sự nghiệp, Mariano đã giành được nhiều danh hiệu, bao gồm hai chức vô địch FIFA Club World Cup, hai lần góp mặt tại FIFA Club World Cup, một danh hiệu vua phá lưới, và sáu lần tham dự UEFA Champions League.
Trận khai mạc V-League: Cơn bão thẻ và VAR định hình câu chuyện lớn hơn kết quả2026-09-05
Uzbekistan triệu tập cầu thủ châu Âu cho ASIAD 20, U23 Việt Nam đối đầu đội hình trẻ2026-09-05
U20 Việt Nam trước nguy cơ bị loại: Cơ hội mong manh cho tấm vé vớt2026-09-04
Rostov 2026 và Bài Học Về Sự 'Bị Bỏ Lại': Khi Trọng Tài FIFA Nói Sai, Phòng Thay Đồ U20 Việt Nam Đã Im Lặng Thế Nào?2026-09-04
U20 Việt Nam: Hai trận thua, một cánh cửa vẫn còn hé mở2026-09-04
Bóng đá Việt Nam 2026: Từ kỳ tích đến bài toán bền vững2026-09-04
Việt vị23/24106 · 2
Bỏ lỡ cơ hội lớn21/2254 · 4
Tạo cơ hội lớn21/2270 · 4
Việt vị21/22111 · 4
Việt vị20/2125 · 13
Chuyền dài thành công20/2164 · 1
Việt vị20/21110 · 1
Điểm số19/2075 · 6.9
Việt vị18/1941 · 12
Trúng cột dọc/xà ngang18/1955 · 1
Bàn thắng18/1973 · 3
Sút trúng đích18/19118 · 8
Trúng cột dọc/xà ngang18/199 · 1
Việt vị18/1968 · 2
Bàn thắng18/1985 · 1
Bàn thắng17/185 · 18
Sút trúng đích17/188 · 42
Việt vị17/1810 · 24
Dứt điểm17/1810 · 98
Kiến tạo17/1845 · 4
Thẻ vàng17/1853 · 6
Phạm lỗi17/1861 · 32
Đường chuyền then chốt17/1872 · 25
Việt vị16/1793 · 5
Kiến tạo14/1557 · 3
Thẻ vàng14/1569 · 5
Kiến tạo13/1458 · 3
Thẻ vàng12/1361 · 5
Kiến tạo12/1392 · 2
- Nhà vô địch Cúp Thế giới các Câu lạc bộ FIFA×2 · 2023、2017
- Các đội tham dự FIFA Club World Cup×2 · 2023、2017
- Vua phá lưới×1 · 15-16
- Các đội tham dự UEFA Champions League×6 · 23-24、22-23、21-22、20-21、18-19、16-17
- Nhà vô địch UEFA Champions League×2 · 21-22、16-17
- Nhà vô địch UEFA Super Cup×1 · 22-23
- Các đội tham dự UEFA Europa League×1 · 17-18
- Nhà vô địch Cúp Nhà vua Tây Ban Nha×1 · 22-23
- Nhà vô địch La Liga Tây Ban Nha×3 · 21-22、19-20、16-17
- Nhà vô địch Cúp Siêu cúp Tây Ban Nha×1 · 19-20
